nghề đời

nghề đời

Thất bại rồi lại đứng lên, ấy là nghề đời.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Công việc, nghề nghiệp của cuộc sống: "Nghề đời" một cách nói ẩn dụ, chỉ những quy luật, những điều thường tình, thậm chí những điều khắc nghiệt, trớ trêu cuộc sống mang lại. không chỉ một nghề nghiệp cụ thể "nghề" của chính cuộc đời, với những thăng trầm, vui buồn, may rủi.
    • Sự đời, lẽ đời: Cụm từ này thường dùng để chỉ những điều xảy ra như một lẽ tự nhiên, một quy luật khó tránh khỏi trong cuộc sống.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Thất bại rồi lại đứng lên, ấy nghề đời. (Thất bại rồi lại đứng dậy, đó chính lẽ thường của cuộc sống.)
    • Nghề đời lắm nỗi trớ trêu, hôm nay giàu có, ngày mai khi trắng tay. (Cuộc đời nhiều điều trớ trêu, hôm nay giàu có, ngày mai khi mất hết.)
    • Anh đừng buồn nữa, nghề đời thế mà. (Anh đừng buồn nữa, cuộc đời vốn như vậy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Nghề đời thế": Một câu thành ngữ rất phổ biến, dùng để an ủi, chấp nhận hoặc than thở về một sự việc không như ý, coi đó điều hiển nhiên của cuộc sống.
    • Thôi, nghề đời thế, đâu phiền lòng. (Thôi, đời thế, đâu phải buồn phiền.)
  • "Lắm nỗi nghề đời": Nhấn mạnh sự phức tạp, nhiều điều éo le, ngang trái trong cuộc sống.
    • Xa nhau rồi mới thấy lắm nỗi nghề đời. (Chỉ khi xa nhau rồi mới thấy cuộc đời nhiều điều éo le.)
Biến thể từ gần giống
  • Lẽ đời (danh từ): Lẽ thường, quy luật của cuộc sống.
    • Âu cũng lẽ đời. (Cũng lẽ thường của cuộc sống thôi.)
  • Sự đời (danh từ): Những việc, những điều xảy ra trong cuộc sống.
    • Sự đời nay thế mai khác. (Việc đời nay thế mai khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Cuộc đời: Đời sống, quá trình sống của một con người.
  • Nhân tình thế thái: Tình người thói đời (thường mang sắc thái tiêu cực về sự thay đổi, lạnh nhạt).
Thành ngữ liên quan
  • Đời thế: Cuộc đời vốn như vậy (cùng nghĩa với "nghề đời thế").
    • Giàu sang phú quý cũng chỉ phù vân, đời thế.
  • Lẽ thường tình: Điều bình thường, hợp với lẽ thường.
    • Chuyện được mất hơn thua, lẽ thường tình .